Hotline : 043 628 4128 - 090 344 7998
  • Tiếng Việt
  • Tiếng Anh
Hỗ trợ trực tuyến
Liên hệ để được tư vấn trực tiếp
04 36284128
0903447998
  • Kinh Doanh 1

    0903447998

    Hỗ trợ Yahoo Hỗ trợ Skype

  • Kinh Doanh 2

    0976391688

    Hỗ trợ Yahoo Hỗ trợ Skype

Tin tức
Theo thống kê, các dòng sản phẩm Động lực Weichai có mặt tại thị trường Việt Nam đạt gần ...
Đây là trung tâm tiêu chuẩn đầu tiên của Weichai ở nước ngoài, nhằm giới thiệu sản phẩm, ...
Từ năm 1986 cho đến nay, Weichai đã tiêu thụ 55,000 động cơ thủy loại 6160, chiếm 40% thị ...
Đông hải auto sẽ cùng bạn chia sẻ những lưu ý cần thiết trong quá trình vận hành ...
Trong những ngày nắng nóng, cần rửa xe thường xuyên, dùng tấm che để che cho xe,… là cần ...
Đất nước chuyển mình từng ngày, từng giờ theo hướng công nghiệp hóa thì giao thông vận tải ...
Để đảm bảo an toàn khi lái xe cũng làm đảm bảo mạng sống của chúng ta thì việc cẩn thận, ...
Xe tải là loại xe thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa với số lượng lớn hoặc ...
Việc kính ô tô bị mờ khi gặp trời mưa là một việc khá phổ biến, điều này gây khó chịu ...
Thống kê website

Hộp số tàu thủy ADVANCE MA125

Giá : Liên hệ
Bảo hành : 0 tháng
Xuất xứ/nguồn hàng : 0
Tình trạng : 0

Tel : 043.628.4128

Hotline : 090.344.7998

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – ADVANCE MA125

 

Hộp số tàu thủy Advance MA125 có những chức năng: giảm tốc, tiến và lùi qua bộ ly hợp và chân vịt. Hộp số này được thiết kế theo kiểu offset hàng dọc, một tầng, và gọn nhẹ, dễ dàng tháo lắp cũng như bảo hành.

Ứng dụng: Hộp số này phù hợp với các loại tàu cá, tàu cứu hộ, tàu khách và nhiều loại tàu tàu vận tải nhỏ.

 

Input speed

(Tốc độ đầu vào)

1.500-3.000r/min

Reduction ratio

(Tỷ số truyền)

2.03, 2.46

Trans. Capacity

(Công suất truyền)

0.020kw/r/min

3.04

0.018kw/r/min

3.57

0.016kw/r/min

4.05

0.014 kw/r/min

4.39

0.013 kw/r/min

4.70

0.011 kw/r/min

Control way

(Phương thức điều khiển)

Push-and-pull flexible shaft, electrically, pneumatically

Trục kéo và đẩy linh hoạt, điện tử, khí nén

Rated thrust

(Lực đẩy)

5.5KN

Center distance

(Khoảng cách trung tâm)

125mm

Dimension - L×W×H

(Kích thước – DxRxC)

291×454×485mm

Net weight

(Trọng lượng tịnh)

115kg

Flywheel

(Bánh đà)

SAE 11.5, 10

Bell housing

(Các te bánh đà)

SAE 2, 3, 4

 

Khách hàng và đối tác
Đối tác
đối tác
Đối tác
Đối tác