• Tiếng Việt
  • Tiếng Anh
Hỗ trợ trực tuyến
Liên hệ để được tư vấn trực tiếp
04 36284128
0903447998
  • Kinh Doanh 1

    0903447998

    Hỗ trợ Yahoo Hỗ trợ Skype

  • Kinh Doanh 2

    0976391688

    Hỗ trợ Yahoo Hỗ trợ Skype

Tin tức
Thống kê website

ĐỘNG CƠ THỦY WEICHAI CAO TỐC HỆ MÁY M26

Giá : Liên hệ (VNĐ)

Với những tính năng vượt trội như độ bền cao, dễ dàng sử dụng, tiêu hao nhiên liệu ít, hoạt động ổn định... dòng sản phẩm M26 mang lại niềm tin cho người sử dụng trong nhiều năm qua đồng thời đưa tên tuổi  động cơ máy thủy WEICHAI sánh ngang hàng với các tên tuổi lớn khác trên thế giới. Động cơ máy thủy Weichai là lựa chọn không thể hợp lý hơn với người tiêu dùng Việt Nam.

 ĐỘNG CƠ MÁY THỦY, TÀU THỦY WEICHAI CHÍNH HÃNG - CHẤT LƯỢNG CAO 


ĐỘNG CƠ THỦY CAO TỐC HỆ MÁY M26 - Sản phẩm mang lại danh tiếng của nhãn hiệu WECHAI


 

 * Với những tính năng vượt trội như độ bền cao, dễ dàng sử dụng, tiêu hao nhiên liệu ít, hoạt động ổn định... dòng sản phẩm M26 mang lại niềm tin cho người sử dụng trong nhiều năm qua đồng thời đưa tên tuổi WEICHAI sánh ngang hàng với các tên tuổi lớn khác trên thế giới.
* Trong nhiều năm qua, dòng sản phẩm M26  của  Weichai Diesel engine là lựa chọn không thể thay thế của người tiêu dùng Việt nam đối với trong việc lựa chọn máy chính lĩnh vực tàu sông, tàu pha sông biển, tàu đẩy với dải công xuất trung bình từ 450 mã lực tới 1200 mã lực vòng tua từ 1800- 1950.
 
* Ngoài ra, đối với những động cơ tày thủy có cùng công suất, người sử dụng có thể lựa chọn tốc độ vòng tua thích hợp với điều kiện khai thác cụ thể. Đó là điểm nổi bật mà không một Hãng máy nào có được.
 
* Sản phẩm đã đạt được tiêu chuẩn khí xả Tier II theo quy định của IMO và đã được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận.

Các thông số kỹ thuật của động cơ thủy cao tốc Weichai hệ máy M26 :

Chế độ Vòng / phút  kW HP Mo men xoắn / vòng tua
(N.m / rpm)
Suất tiêu hao nhiên liệu  (g / kW.h) IMO CE 97 / 68 CCNR
P1 1800 331 450 2189 / 1300 198 II IIIA II
P1 1800 368 500 2460 / 1300 205 II IIIA II
P2 1900 404 550 2515 / 1400 209 II IIIA II
P2 1950 442 600 2690 / 1400 211 II - -

8M26.2

Chế độ Vòng / phút kW HP Mo men xoắn / vòng tua
(N.m / rpm)
Suất tiêu hao nhiên liệu  (g / kW.h) IMO CE 97 / 68 CCNR
P1 1800 442 600 2696 / 1400 203 II IIIA II
P1 1800 491 668 2948 / 1400 209 II IIIA II
P2 1900 539 733 3110 / 1400 220 II IIIA II
P2 1950 588 800 3393 / 1400 233 II - -

12M26.2

Chế độ Vòng / phút kW HP Mo men xoắn /vòng tua
(N.m / rpm)
Suất tiêu hao nhiên liệu (g / kW.h) IMO CE 97 / 68 CCNR
P1 1800 662 900 4353 / 1300 198 II IIIA II
P1 1800 736 1000 4798 / 1300 197 II IIIA II
P2 1900 808 1100 5087 / 1400 200 II IIIA II
P2 1950 883 1200 5260 / 1400 201 II - -

 

 
  • Đối tác
  • đối tác
  • Đối tác
  • Đối tác