Hotline : 043 628 4128 - 090 344 7998
  • Tiếng Việt
  • Tiếng Anh
Hỗ trợ trực tuyến
Liên hệ để được tư vấn trực tiếp
0903447998
  • Phòng.KD Xe tải 1

    0903447998

    Hỗ trợ Yahoo Hỗ trợ Skype

  • Phòng.KD Xe Tải 2

    0903296418

    Hỗ trợ Yahoo Hỗ trợ Skype

  • P. KD Động Cơ

    0976391688

    Hỗ trợ Yahoo Hỗ trợ Skype

  • Phòng Dịch vụ

    0981226583

    Hỗ trợ Yahoo Hỗ trợ Skype

Tin tức
Sáng ngày 08/07/2019, Đông Hải Auto đã bàn giao 01 xe tải Faw-GM 7.25 Tấn cho khách hàng Mr Trịnh Hà ...
THÔNG BÁO KẾ HOẠCH TUYỂN DỤNG NHẬN SỰ QUÝ 3 NĂM 2019.
Động cơ thủy Doosan Hàn Quốc phù hợp cho mọi loại tàu thủy, từ tàu cao tốc tới tàu ...
Vào ngày 13 tháng 12 năm 2018, Doosan Infracore tham gia Hội chợ máy móc Việt Nam (VIMAF) 2018, được ...
Đông Hải auto chuyên cung cấp và phân phối những động cơ tàu thủy cùng như các dòng xe du lịch ...
Bản tin công ty Đông Hải Auto
Trong những ngày nắng nóng, cần rửa xe thường xuyên, dùng tấm che để che cho xe,… là cần ...
Đất nước chuyển mình từng ngày, từng giờ theo hướng công nghiệp hóa thì giao thông vận tải ...
Để đảm bảo an toàn khi lái xe cũng làm đảm bảo mạng sống của chúng ta thì việc cẩn thận, ...
Thống kê website

Xe tải FAW-GM 6.2T Thùng 4.2m

Giá : Liên hệ (VNĐ)
Bảo hành : 12 tháng
Xuất xứ/nguồn hàng : Liên doanh FAW-GM
Tình trạng : Mới 100%

Đông hải Auto- Đại lý ủy quyền chính hãng - chuyên cung cấp các dòng xe tải FAW 6.2 tấn mui bạt, các dòng xe tải chính hãng từ 1t-15 tấn giá cả hợp lý bảo hành theo nhà sản xuất.

Tel : 043.628.4128

Hotline : 090.344.7998

 Xe tải FAW-GM 6.2T

Résultat de recherche d'images pour

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ TẢI FAW-GM 6,2T

TT Thông số Đơn vị Trị số
I Thông số chung    
1.1 Kích thước chung (DxRxC) mm 6.250 x 2.100 x 3.080
1.2 Chiều dài cơ sở mm 3360
1.3 Vệt bánh xe trước/sau mm 1640/1530
1.4 Khoảng sáng gầm mm 205
1.5 Kích thước lòng thòng mm 4.250 x 1.920 x 1900
1.6 Trọng lượng bản thân Kg 3450
1.7 Trọng tải Kg 5800 - 6000
1.8 Số người trong buồng lái Người 3
1.9 Trọng lượng toàn bộ Kg 9645
1.1'0 Góc dốc lớn nhất khắc phục được % 23
1.11 Tốc độ chuyển động lớn nhất Km/h 90
1.12 Bán kính vòng quay nhỏ nhất theo
vết bánh xe trước phía ngoài
m  
1.13 Mức tiêu hao nhiên liệu ở 100km/h lít 11
II Động cơ   4102QBZL
2.1 Loại nhiên liệu   Diezel
2.2 Số xi lanh   04 (thẳng hàng)
2.3 Dung tích xilanh cc 3760
2.4 Công suất lớn nhất KW(PS)/v/ph 85(115)/3000
2.5 Mô men xoắn lớn nhất Nm(KGm)/v/ph 320/1800-2100
III Hệ thống truyền lực    
3.1 Hộp số   Cơ khí- sáu cấp số tiến một cấp số
lùi, điều khiển bằng tay
IV Hệ thống lái   Trục vít-ê cu bi, dẫn động cơ khí có
trợ lực thủy lực, tay lái gật gù
V Hệ thống phanh    
5.1 Phanh công tác    
  Bánh trước   Má phanh tang trống
Dẫn động khí nén
  Bánh sau   Má phanh tang trống
Dẫn động khí nén
5.2 Phanh tay   Phanh lốc kê, dẫn động khí nén +
lò xo tích năng
VI Hệ thống treo    
6.1 Hệ thống treo trước   Phụ thuộc, nhíp bán elip
Giảm chấn ống thủy lực
6.2 Hệ thống treo sau   Phụ thuộc, nhíp bán elip.
VII Bánh xe và lốp    
7.1 Số lốp xe Chiếc  06 + 1
7.2 Kích thước lốp inch 7.50-16
VIII Hệ thống điện Vôn 24V

 

Khách hàng và đối tác
Đối tác
đối tác
Đối tác
Đối tác